KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN- KHỐI 3 TUỔI

Lượt xem:

Đọc bài viết

  1. MỤC TIÊU
  2. Lĩnh vực phát triển thể chất
  3. Phát triển thể chất

MT 2: Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn.

– Trẻ tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần

– Hô hấp: Hít vào, thở ra

– Tay:

+ Hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên.

+ Co duỗi tay bắt chéo hai tay trước ngực

– Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước

+ Quay sang trái sang phải

+ Nghiêng người sang trái sang phải

– Chân:

+ Bước lên phía trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ, đứng lên,

+ Co duỗi chân

( Bài thể dục sáng)

MT 3: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động

– Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m)

– Đi kiễng gót liên tục 3m

– Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m)

– Đi kiễng gót liên tục 3m

MT 4: Kiểm soát được vận động

– Đi/chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.

– Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.

– Bật tại chỗ

– Bật xa 20-25cm

– Bật về phía trước

– Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc)

MT 6: Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:

– Trẻ chạy được 15m liên tục theo hướng thẳng.

– Ném được trúng đích nằm ngang (xa 1,5m).

– Trẻ bò được trong đường hẹp (3m x 0,4m) không chệch ra ngoài

– Chạy được liên tục 15m theo hướng thẳng

– Ném được trúng đích nằm ngang (xa 1,5m).

– Ném  xa bằng một tay

– Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc.

– Chuyền bóng qua đầu và chân

– Trẻ bò được trong đường hẹp (3m x 0,4m) không chệch ra ngoài.

– Bò trườn theo hướng thẳng

– Bò chui qua cổng

– Bò trong đường hẹp

– Trườn về phía trước.

– Bước lên xuống bậc cao 30cm

MT 8: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay ngón tay trong một số hoạt động:

– Vẽ được hình tròn theo mẫu.

– Trẻ biết cắt thẳng được một đoạn 10cm

– Trẻ biết xếp chồng 8-10 khối không đổ.

– Trẻ biết tự cài, cởi cúc.

– Trẻ học cách chơi an toàn với các trò chơi lành mạnh

– Vẽ được hình tròn theo mẫu.

– Trẻ biết cắt thẳng được một đoạn 10cm

–  Trẻ biết xếp chồng 8-10 khối không đổ.

– Trẻ biết tự cài, cởi cúc.

  1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ

MT 11: Trẻ biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. 

– Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật: Tiêu chảy, sâu răng, SDD, béo phì.

MT 12: Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

– Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

– Tháo tất, cởi quần, áo…

– Làm quen cách đánh răng, lau mặt

– Tập rửa tay bằng xà phòng.

– Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ vệ sinh.

  1. Phát triển nhận thức
  2. Khám phá khoa học

MT 19: Quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi như chăm chú, quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng.

– Trong quá trình chăm sóc giáo dục trẻ cô giáo gợi ý, hướng sự chú ý của trẻ vào các sự vật hiện tượng gần gũi giúp trẻ quan tâm, hứng thú, chăm chú quan sát hay đặt câu hỏi về đối tượng.

MT 20: Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ… để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.

– Chức năng các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể .

  1. Làm quen với toán

MT 27: Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng

– Đếm trên đối tượng và đếm theo khả năng.

– Một và nhiều

– Đếm đến 2, nhận biết số lượng 1,2

– Đếm đến 3, nhận biết số lượng 3

– Đếm đến 4, nhận biết số lượng 4

– Đếm đến 5, nhận biết số lượng 5

MT 29: Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

– So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5

MT 35: Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.

– Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau, phía phải – phía trái của bản thân.

MT 36: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

– Quyền bất khả xâm phạm của cơ thể

– Tên, tuổi, giới tính của bản thân.

– Một số kỹ năng bảo vệ bản thân  phòng, tránh xâm hại, bảo hành.

MT 39: Trẻ nói được tên trường, lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. 

– Khám phá đặc điểm giống nhau và khác nhau của bạn trai và bạn gái, các khả năng, nhu cầu giống nhau của bạn trai – bạn gái

– Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo.

– Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường.

– Đặc điểm giống nhau và khác nhau và khác nhau của bạn trai và bạn gái, các khả năng, nhu cầu giống nhau của bạn trai – bạn gái

MT 41: Trẻ biết kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết Trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

-Trò chuyện về tết trung thu, ngày khai giảng,…

  1. Phát triển ngôn ngữ

MT 44: Trẻ hiểu nghĩa một số từ khái quát, gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa quả

– Hiểu các từ chỉ người, tên gọi, đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

MT 50: Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao….

– Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè

MT 53: Trẻ biết sử dụng các từ: “Vâng ạ”, “dạ”, “ thưa”… trong giao tiếp.

– Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

  1. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội

MT 58: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

– Yêu thương trân trọng bản thân, tự hào về cơ thể của mình và người khác.

– Tìm hiểu về tên, tuổi giới tính của bản thân

– Những hành động bảo vệ cơ thể của bản thân và người khác

– Tôn trọng hình dáng bên ngoài của bản thân và của người khác, kể cả người khuyết tật, người khác màu da, tóc, mắt

MT 59: Trẻ nói được điều bé thích, không thích.

– Chấp nhận sự đa dạng và tôn trọng sự khác biệt về biểu hiện bên ngoài, cách sống và làm việc khác nhau liên quan đến giới, văn hóa

– Những điều bé thích, không thích.

– Chấp nhận và tôn trọng người khác

MT 66: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi, xếp cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

– Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột.

– Chờ đến lượt.

– Nhận biết hành vi “đúng- sai”, “tốt- xấu”.

– Tiết kiệm điện nước.

MT 69: Trẻ biết cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.

– Chơi hòa thuận với bạn.

MT 70: Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.

– Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối.

MT 71: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định

– Giữ gìn vệ sinh môi trường.

  1. Phát triển thẩm mĩ

MT 75: Trẻ biết hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

– Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.

MT 78: Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

– Sử dụng một số kĩ năng vẽ để tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích.

MT 80: Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

– Sử dụng một số kĩ năng nặn, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích.

MT 83: Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

– Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

  1. YÊU CẦU, CHUẨN BỊ
  2. Yêu cầu

* Kiến thức

– Trẻ biết được tên, tuổi, giới tính của mình của bạn trong lớp, biết tự giới thiệu về bản thân mình, biết những đặc điểm nổi bật của các bạn trong lớp; biết tên, nhận biết các bộ phận và các giác quan trên cơ thể; biết những bộ phận còn thiếu trong khuôn mặt và tô màu hình bạn gái; biết được quá trình lớn lên của mình, hiểu được sự cần thiết của việc ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng đối với sự lớn lên của mình.

– Trẻ biết được ngày tết trung và các hoạt động diễn ra trong ngày tết tung thu. Biết một số hoa quả, bánh kẹo có trong ngày tết trung thu.

– Trẻ nhớ tên vận động, biết bò theo hướng thẳng phối hợp chân tay nhịp nhàng, bò trong đường hẹp không chạm vạch; biết phối hợp chân nọ tay kia; nhún chân để bật nhảy tại chỗ.

– Trẻ nhận biết và xác định được tay phải, tay trái của bản thân; biết đếm đến 2, nhận biết  nhóm có số lượng 2, nhận biết số 2; biết được mối quan hệ về số lượng nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau.

– Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, thuộc bài thơ và hiểu nội dung bài thơ “ Bé này bé ơi”; “ Đôi mắt của em’’; “Miệng xinh”; “Trăng sáng”.

– Trẻ biết các màu trong hộp đất nặn. Trẻ làm quen với tính chất của đất nặn: mềm dẻo, dễ bẻ cong, chia nhỏ, gộp lại; biết vẽ các nét cong tròn để tạo thành cái kẹo, nét sổ thẳng để tại thành cây cầm, biết tô màu cái kẹo; biết tô màu chiếc đèn ông sao phù hợp, sáng tạo. Biết phân biệt màu để tô màu cho phù hợp.

– Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, thuộc và hiểu nội dung bài hát “ Đường và chân” ; “ Tay thơm tay ngoan’’; “Đêm trung thu”; “Mời bạn ăn”.

* Kĩ năng

– Rèn cho trẻ kĩ năng tô màu, lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt; múa hát.

– Rèn cho trẻ kĩ năng đếm đến 2, tạo nhóm đồ vật có số lượng 2; nhận biết, phân biệt tay phải, tay trái của bản thân; so sánh 2 nhóm đối tượng nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau.

– Rèn cho trẻ kĩ năng trả lời, diễn đạt các câu hỏi đủ câu, rõ ràng, mạch lạc.

– Rèn cho trẻ kĩ năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ của trẻ, kĩ năng hợp tác trong nhóm.

– Rèn các kĩ năng bò, đi cho trẻ.

* Thái độ

– Trẻ biết chào hỏi, kính trọng cô giáo, chơi đoàn kết với bạn, thương yêu và quý trọng mọi người.

– Trẻ biết biểu lộ cảm xúc khác nhau phù hợp.

– Trẻ biết giữ gìn bảo vệ bản thân, các giác quan, các bộ phận trên cơ thể.

– Trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường giúp cơ thể khoẻ mạnh. Biết giữ vệ sinh trong ăn uống.

– Trẻ có thái độ tự giác trong việc rèn luyện tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh.

– Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động.

=> Giáo dục trẻ biết: bảo vệ cơ thể, vệ sinh môi trường sống, ăn đủ chất, tập thể dục.

  1. Chuẩn bị
  2. Trang trí, tạo môi trường lớp học

– Giáo viên trang trí tranh ảnh, sắp xếp đồ dùng đồ chơi xung quanh lớp phù hợp với chủ đề bản thân.

  1. Đồ dùng dạy học của cô

– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dung phục vụ cho chủ đề

– Tranh ảnh, sách báo về chủ đề. Tranh, truyện thơ chủ đề về “bản thân”

– Một số hột hạt, lá cây…Chậu cây cảnh, bút màu, giấy vẽ A4

– Các tranh ảnh về bộ phận cơ thể, tranh ảnh về dinh dưỡng cho bé, tết trung thu,,…

  1. Tài liệu, học liệu của trẻ

– Mũ múa, phách tre, xắc xô, lôtô chủ đề bản thân…. Vòng, gậy thể dục

– Những bức tranh về chủ đề, lô tô, sách báo, truyện có liên quan đến chủ đề.

– Sách, vở tạo hình, toán, bút sáp màu, bảng, phấn, đất nặn.

– Bộ đồ chơi xây dựng.  Đồ chơi nấu ăn……

File đính kèm: